AUG Dịch vụ sinh viên
en
Yêu cầu/Đặt câu hỏi Trang chủ
AUG Logo dịch vụ sinh viên
en
Menu

Dịch vụ của chúng tôi cho Visa ở lại PR

Visa du lịch (600)

Visa du khách

Visa này là gì?

Visa du lịch cho phép bạn đến Úc trong tối đa 3, 6 hoặc 12 tháng.

Có một vài loại:

  • Khách du lịch vãng lai
  • Khách du lịch thường xuyên

Visa này dành cho đối tượng nào?

  • Khách du lịch vãng lai hoặc khách du lịch kết hợp làm việc (Working Holiday Visa) muốn kéo dài thời gian lưu trú tại Úc
  • Khách du lịch Trung Quốc đang trong chuyến tham quan theo đoàn từ công ty du lịch
  • Cha mẹ của công dân Úc / Thường trú nhân (PR) muốn ở lại với các thành viên gia đình của họ

Visa này kéo dài bao lâu?

Nếu bạn đang ở Úc với Visa du lịch hoặc Visa Du lịch kết hợp Làm việc, bạn chỉ có thể gia hạn thời gian lưu trú để tổng thời gian là 12 tháng trở xuống.

Nếu đăng ký là khách du lịch thường xuyên, bạn có thể được cấp tới tối đa 10 năm.

Nếu bạn đang nộp đơn xin Bảo lãnh Cha mẹ, visa có thể được cấp từ 18 tháng đến 5 năm .

Chi phí xin visa này là bao nhiêu?

Từ A $ 145 trở đi.

Mất bao lâu để có được visa này? (Thời gian xử lý hồ sơ)

Từ 2 ngày cho đến 51 ngày .

Visa du học này cho phép sinh viên làm những gì?

  1. Ghé thăm Úc bất cứ khi nào bạn muốn miễn là Visa vẫn còn hiệu lực, nhưng tổng thời gian ở Úc không thể nhiều hơn thời gian lưu trú được cấp
  2. Học tập tại Úc tới tối đa 3 tháng
  3. Tham quan du lịch nước Úc

Học sinh/sinh viên cần chuẩn bị hồ sơ như thế nào?

  1. Hộ chiếu
  2. Giấy khai sinh
  3. Giấy chứng nhận hoàn tất nghĩa vụ quân sự
  4. Chứng minh khả năng tài chính
  5. Nếu là khách du lịch vãng lai, bạn cần cung cấp hành trình dự kiến cho kỳ nghỉ tại Úc;
    Nếu thăm bạn bè / người thân, bạn cần cung cấp thư mời từ họ
  6. Thông tin khác: Chứng minh bạn có mong muốn quay về nước

Để biết thông tin cập nhật mới nhất, xin vui lòng nhấn vào đây để liên lạc với chúng tôi.

Tôi muốn...

Du lịch đến Úc
Xin Visa thường trú (PR)
Bảo lãnh gia đình đến Úc
Xin visa cha mẹ

Làm thế nào để...

 

MARN 0321639, 1680780, 1683189, 1909100
Quy tắc ứng xử cho các đại diện đăng ký di trú